THÉP TRÒN ĐẶC SCR440, SCR420, 20X, 40X
.jpg)
Thép tròn đặc 40X là một loại cacbonat cường độ cao, chứa 0,40% cacbon. Thép này được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế JIS G4053 và có tên gọi khác nhau trong các tiêu chuẩn quốc gia khác nhau, chẳng hạn như thép S40C, thép AISI 1040 hoặc thép EN8. Thép 40X là loại thép trung bình có độ cứng và độ bền tương đối cao, thường được sử dụng trong sản xuất các bộ phận máy móc và sản phẩm có tính chịu lực và độ bền cao.
Ứng dụng của bảng đặc trưng 40X bao gồm:
Sản xuất các bộ phận máy móc: Thép tròn đặc biệt 40X được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy móc có độ bền và độ cứng cao như trục, trục chính, bánh răng, van,…
Sản xuất các sản phẩm gia dụng: Thép tròn đặc trưng 40X được sử dụng để sản xuất các sản phẩm gia dụng và công cụ có tính chịu lực, độ cứng và độ bền cao như dao, kéo, búa, ống lò xo,…
Sản xuất các chi tiết trong ngành công nghiệp: Thép tròn đặc trưng 40X cũng được sử dụng để sản xuất các chi tiết trong ngành công nghiệp nặng như thanh truyền động, trục cầu, các sản phẩm cần tính năng phản lực cao như vật liệu chịu lực lão hóa, chống ăn mòn, chịu mài mòn,…
Thông số kỹ thuật của thép tròn đặc biệt 40X thường được quy định theo tiêu chuẩn của từng quốc gia như JIS, ASTM, EN, GB,… Tuy nhiên, các thông số thông thường tương đối giống nhau như:
Độ dài: 3m hoặc 6m
Đường kính: Từ 6mm đến 300mm
Tính chất cơ học:
Lực kéo bền: 60kgf/mm² ~ 80kgf/mm²
Sức bền chịu nén: 35kgf/mm² ~ 55kgf/mm²
Thép tròn đặc SCR420 (20X) là thép có cường độ cao, là thép chế tạo đã được xử lý nhiệt qua các quá trình tôi thép, ram thép. Độ cứng, độ dẻo, độ đàn hồi và các tính chất cơ lý của thép phụ thuộc vào hàm lượng carbon thấp, hợp kim crom thấp. Quá trình tôi dầu, ram thép tăng độ cứng từ 28-34 HRC. Thép SCR420 (20X) được thường hóa nên độ cứng thấp hơn 250HB. Với hàn lượng carbon thấp nên, SCR420 được phân vào thép hợp kim có tính chế tạo, tính hàn tốt.
THÉP TRÒN ĐẶC SCR420 (20X)
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
|
JIS |
C % |
Si % |
Mn % |
P% |
S % |
Cr % |
Ni |
Cu |
|
SCR420 |
0.18-0.23 |
0.15- 0.35 |
0.60 – 0.85 |
≦0.030 |
≦0.030 |
0.90 – 1.20 |
≦0.25 |
≦0.30 |
TÍNH CHẤT CƠ LÝ
|
JIS |
Độ bền kéo |
Giới hạn chảy |
Độ dãn dài |
Độ cứng |
Giảm diện tích |
Tỷ lệ độc |
Va đập |
|
SCr420 |
MPa |
MPa |
% |
HRC |
% |
AKV/J |
|
|
835 |
540 |
10 min |
235 |
40 |
0.27 -0.30 |
47 min |
QUÁ TRÌNH NHIỆT LUYỆN
Thường hóa thép hợp kim SCR420 (20X)
Làm nóng chậm tới nhiệt độ 850 độ C và cho phép có đủ thời gian, để thép đủ nóng. Sau đó làm lạnh chậm trong lò, hợp kim SCR420 có độ cứng nhất là 250HB.
Làm cứng thép
Tôi thép từ từ tới nhiệt độ 880 độ C, sau đó ngâm thép tại nhiệt độ này vào dầu hoặc nước. Thép công cụ đạt được độ cứng này tại nhiệt độ phòng. Sau đó, tôi thép tại nhiệt độ từ 789 – 820 độ C, tiếp tục tôi thép trong môi trường dầu hoặc nước.
Ram thép
Làm nóng thép tới nhiệt độ 20 độ C, sau đó làm lạnh với dầu hoặc nước. Thép sẽ đạt độ cứng nhỏ nhất 179HB
Ứng dụng:
Thép tròn đặc SCR420 (20X) được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng ô tô, hoặc truyền động, thép công cụ.
Chủ yếu được sử dụng trong sản xuất với dụng cụ yêu cầu độ bền cao, độ mài mòn, tiếp xúc với nhiều môi trường phức tạp: Bánh răng, cần trục, trục truyền động, piston.
Đối với các xử lý nhiệt, cần tần số cao như trục bánh răng, máy bơm, ốc, vít, cẩu…
Độ giãn dài suy giảm: 20% ~ 29%
Hàm lượng hợp kim:
C: 0,37% ~ 0,44%
Si: 0,17% ~ 0,37%
Mn: 0,6% ~ 0,9%
P: 0,03% (tối đa)
S: 0,035% (tối đa)
Danh mục
Mr. Hoàng 0796588889