CHẤT LƯỢNG HÀNG ĐẦU, GIÁ CẢ CẠNH TRANH, SẢN PHẨM ĐA DẠNG !
THÉP TRÒN ĐẶC 100 Cr6

THÉP TRÒN ĐẶC 100 Cr6

THÉP TRÒN ĐẶC 100 Cr6

THÉP TRÒN ĐẶC 100 Cr6

Thép tròn đặc DIN 17230 100Cr6 là thép chịu lực có hàm lượng carbon và crom cao, chứa hợp kim thấp cho phép thép được làm cứng và được chú ý sử dụng đặc biệt cho các chi tiết máy chịu lực

THÉP TRÒN ĐẶC 100Cr6 NHẬP KHẨU
Thép hợp kim 100Cr6 được định danh cho thép carbon chịu lực chất lượng cao 100Cr6 được sử dụng trong sản xuất chống trầy xước và chịu lực. Mác thép 100Cr6 cũng là mác được phổ biến nhất được sử dụng của tiêu chuẩn DIN 17230 cho thép carbon chống trầy xước chịu lực cao...
Thép chịu lực cao 100Cr6  là gì?

Thép hợp kim DIN 17230 100Cr6  là thép chịu lực có hàm lượng carbon và crom cao, chứa hợp kim thấp cho phép thép được làm cứng và được chú ý sử dụng đặc biệt cho các chi tiết máy chịu lực
Thép chịu lực 100Cr6  là một loại thép đặc biệt có tính năng cưỡng lại quá trình cán, kéo và giảm độ mỏi của thép. Thép carbon và Crom cao, thép chế tạo cơ khí và một vài loại thép không gỉ cưỡng lại sự ăn mòn kim loại, đươc sử dụng cho chế tạo vật liệu chịu lực.
Lợi thế của thép crom chịu lực 100Cr6

Độ cứng rất cao từ 60-67 HRC tại nhiệt độ phòng sau khi được nhiệt luyện

Thép có hàm lượng hợp kim cao giữa thép carbon và crom

Hoạt động liên tục tại nhiệt độ cao

Được sử dụng trong con lăn, bóng lăn, cán, trục cán

Tính đồng chất cao

Chi phí hiệu quả

Vòng đời sản phẩm được kéo dài hơn rất nhiều so với các hợp kim carbon và chrom đồng dạng

1. Các dạng thép được cung ứng
Thép tròn 100Cr6: 18mm – 300mm
Thép tấm 100Cr6  : dày 30mm –300mm x rộng  200mm – 800mm
Tiến trình sản xuất: Cán nóng, cán nguội, rèn
Bề mặt hoàn thiện: màu đen, gia công thô, quay, đánh bóng hoặc theo yêu cầu nhất định.
2. Mác thép tương đương

Xuất xứ

Mỹ

Đức

Nhật

 

Anh

Tiêu chuẩn

ASTM A295

 

DIN 17230

JIS G4805

BS 970

Mác thép

52100

100Cr6/1.3505

SUJ2

 

535A99/EN31


3. Thành phần hóa học

Tiêu chuẩn

Mác thép

C

Mn

P

S

Si

Ni

Cr

Cu

Mo

ASTM A295

52100

0.93-1.05

0.25-0.45

0.025

0.015

0.15-0.35

0.25

1.35-1.60

0.30

0.10

DIN 17230

100Cr6/1.3505

0.90-1.05

0.25-0.45

0.030

0.025

0.15-0.35

0.30

1.35-1.65

0.30

JIS G4805

SUJ2

0.95-1.10

0.50

0.025

0.025

0.15-0.35

1.30-1.60

BS 970

535A99/EN31

0.95-1.10

0.40-0.70

0.10-0.35

1.20-1.60



4. Tính chất cơ lý

Tính chất

Metric

Imperial

Mô đum Bulk

140 GPa

20300 ksi

Mô đum cắt

80 GPa

11600 ksi

Mô đum đàn hồi

190-210 GPa

27557-30458 ksi

Tỷ lệ độc

0.27-0.30

0.27-0.30

Độ cứng  Brinell

Độ cứng Knoop (chuyển đổi từ Rockwell)

875

875

Độ cứng  Rockwell C (tôi dầu150°C)

62

62

Độ cứng Rockwell C (tôi nước từ 150°C)

64

64

Độ cứng  Rockwell C (tôi trong dầu)

64

64

Độ cứng Rockwell C (tôi trong nước)

66

66

Độ cứng Vicker (Đổi từ rockwell)

848

848

Tính chất vật lý

 

Tính chất

Metric

Imperial

Trong lượng riêng

7.81 g/cm3

0.282 lb/in³

Nhiệt dung riêng

1424°C

2595°F

Tính chất nhiệt

 

Tính chất

Metric

Imperial

Giãn nở vì nhiệt (@ 23-280°C/73.4- 36°F, ủ)

11.9 µm/m°C

6.61 µin/in°F

Dẫn nhiệt

46.6 W/mK

323 BTU in/hr.ft².°F

5. Rèn thép
100Cr6 được rèn tại nhiệt độ 927 tới 1205°C, không nên rèn dưới 925ºC.
Nhiệt trị trước khi rèn phải đạt 745ºC trong 4-6 giờ liên tục và làm lạnh trong không khí.
 6. Nhiệt luyện
Thép hợp kim 100Cr6 được nhiệt trị tại 816°Cbằng cách tôi trong dầu. Trước khi tạo hình, nên được thường hóa tại nhiệt độ 872°C và sau đó làm lạnh từ từ trong không khí để giảm căng thẳng cho thép..
Hoạt động trong môi trường nhiệt độ cao
Nhiệt độc môi trường làm việc cho phép từ 205 tới 538°C.
Ủ thép (Annealing) Nhiệt ủ khuyến cáo

1500ºF (815ºC) trong 3 giờ

1350ºF (735ºC) trong 4 giờ

1250ºF (675ºC) trong 3 giờ

Làm lạnh chậm 1000ºF (540ºC) trong không khí

Tôi thép (Quenching)
Thép mang hợp kim 100Cr6 có thể được làm cứng bằng cách làm nguội trong nước từ 801-829 độ hoặc làm nguội trong dầu từ 816-842 độ.
Nhiệt độ
Nhiệt độ đến độ cứng mong muốn được chỉ định bằng cách ủ các đường cong sau khi làm nguội bằng nước hoặc dầu.
7. Ứng dụng của thép chịu lực 100Cr6
Thép hợp kim 100Cr6  thép chịu lực chủ yếu được sử dụng để sản xuất vòng bi máy bay và các bộ phận chịu ứng suất cao khác. Loại thép 52100 này tốt nhất là hồ quang chân không được nấu chảy lại để mang lại hiệu suất tối ưu…
Các ứng dụng điển hình: Sản xuất vòng bi, khớp CV, vít bi, đồng hồ đo, dao…
Otai Steel là một trong những nhà cung cấp thép đặc biệt đáng tin cậy và nghiêm túc về vật liệu thép chịu lực 100Cr6. Chúng tôi chứng khoán và xuất khẩu thép chịu lực như vậy trên toàn thế giới. Vào cuối mỗi tháng, chúng tôi có thể có khoảng 100Cr6 vật liệu thép chịu lực để bán hoặc giảm giá. Bạn có thể tự do yêu cầu giá thép chịu lực 100Cr6 bất cứ lúc nào...  

                  BẢNG QUY CÁCH THÉP TRÒN ĐẶC 100Cr6

STT

TÊN VẬT TƯ
(Description)

QUY CÁCH
(Dimension)

ĐVT

kg/m

kg/cây

1

Thép Tròn Đặc Ø16

Ø

16

x

6000

mm

Cây

1.58

9.5

2

Thép Tròn Đặc Ø18

Ø

18

x

6000

mm

Cây

2.00

12.0

3

Thép Tròn Đặc Ø20

Ø

20

x

6000

mm

Cây

2.47

14.8

4

Thép Tròn Đặc Ø22

Ø

22

x

6000

mm

Cây

2.98

17.9

5

Thép Tròn Đặc Ø24

Ø

24

x

6000

mm

Cây

3.55

21.3

6

Thép Tròn Đặc Ø25

Ø

25

x

6000

mm

Cây

3.85

23.1

7

Thép Tròn Đặc Ø26

Ø

26

x

6000

mm

Cây

4.17

25.0

8

Thép Tròn Đặc Ø27

Ø

27

x

6000

mm

Cây

4.49

27.0

9

Thép Tròn Đặc Ø28

Ø

28

x

6000

mm

Cây

4.83

29.0

10

Thép Tròn Đặc Ø30

Ø

30

x

6000

mm

Cây

5.55

33.3

11

Thép Tròn Đặc Ø32

Ø

32

x

6000

mm

Cây

6.31

37.9

12

Thép Tròn Đặc Ø35

Ø

35

x

6000

mm

Cây

7.55

45.3

13

Thép Tròn Đặc Ø36

Ø

36

x

6000

mm

Cây

7.99

47.9

14

Thép Tròn Đặc Ø38

Ø

38

x

6000

mm

Cây

8.90

53.4

15

Thép Tròn Đặc Ø40

Ø

40

x

6000

mm

Cây

9.86

59.2

16

Thép Tròn Đặc Ø42

Ø

42

x

6000

mm

Cây

10.88

65.3

17

Thép Tròn Đặc Ø45

Ø

45

x

6000

mm

Cây

12.48

74.9

18

Thép Tròn Đặc Ø46

Ø

46

x

6000

mm

Cây

13.05

78.3

19

Thép Tròn Đặc Ø48

Ø

48

x

6000

mm

Cây

14.21

85.2

20

Thép Tròn Đặc Ø50

Ø

50

x

6000

mm

Cây

15.41

92.5

21

Thép Tròn Đặc Ø55

Ø

55

x

6000

mm

Cây

18.65

111.9

22

Thép Tròn Đặc Ø60

Ø

60

x

6000

mm

Cây

22.20

133.2

23

Thép Tròn Đặc Ø65

Ø

65

x

6000

mm

Cây

26.05

156.3

24

Thép Tròn Đặc Ø70

Ø

70

x

6000

mm

Cây

30.21

181.3

25

Thép Tròn Đặc Ø75

Ø

75

x

6000

mm

Cây

34.68

208.1

26

Thép Tròn Đặc Ø80

Ø

80

x

6000

mm

Cây

39.46

236.8

27

Thép Tròn Đặc Ø85

Ø

85

x

6000

mm

Cây

44.54

267.3

28

Thép Tròn Đặc Ø90

Ø

90

x

6000

mm

Cây

49.94

299.6

29

Thép Tròn Đặc Ø95

Ø

95

x

6000

mm

Cây

55.64

333.9

30

Thép Tròn Đặc Ø100

Ø

100

x

6000

mm

Cây

61.65

369.9

31

Thép Tròn Đặc Ø105

Ø

105

x

6000

mm

Cây

67.97

407.8

32

Thép Tròn Đặc Ø110

Ø

110

x

6000

mm

Cây

74.60

447.6

33

Thép Tròn Đặc Ø115

Ø

115

x

6000

mm

Cây

81.54

489.2

34

Thép Tròn Đặc Ø120

Ø

120

x

6000

mm

Cây

88.78

532.7

35

Thép Tròn Đặc Ø125

Ø

125

x

6000

mm

Cây

96.33

578.0

36

Thép Tròn Đặc Ø130

Ø

130

x

6000

mm

Cây

104.20

625.2

37

Thép Tròn Đặc Ø140

Ø

140

x

6000

mm

Cây

120.84

725.0

38

Thép Tròn Đặc Ø150

Ø

150

x

6000

mm

Cây

138.72

832.3

39

Thép Tròn Đặc Ø160

Ø

160

x

6000

mm

Cây

157.83

947.0

40

Thép Tròn Đặc Ø170

Ø

170

x

6000

mm

Cây

178.18

1,069.1

41

Thép Tròn Đặc Ø180

Ø

180

x

6000

mm

Cây

199.76

1,198.6

42

Thép Tròn Đặc Ø190

Ø

190

x

6000

mm

Cây

222.57

1,335.4

43

Thép Tròn Đặc Ø200

Ø

200

x

6000

mm

Cây

246.62

1,479.7

44

Thép Tròn Đặc Ø210

Ø

210

x

6000

mm

Cây

271.89

1,631.4

45

Thép Tròn Đặc Ø220

Ø

220

x

6000

mm

Cây

298.40

1,790.4

46

Thép Tròn Đặc Ø230

Ø

230

x

6000

mm

Cây

326.15

1,956.9

47

Thép Tròn Đặc Ø240

Ø

240

x

6000

mm

Cây

355.13

2,130.8

48

Thép Tròn Đặc Ø250

Ø

250

x

6000

mm

Cây

385.34

2,312.0

49

Thép Tròn Đặc Ø260

Ø

260

x

6000

mm

Cây

416.78

2,500.7

50

Thép Tròn Đặc Ø270

Ø

270

x

6000

mm

Cây

449.46

2,696.7

51

Thép Tròn Đặc Ø280

Ø

280

x

6000

mm

Cây

483.37

2,900.2

52

Thép Tròn Đặc Ø290

Ø

290

x

6000

mm

Cây

518.51

3,111.1

53

Thép Tròn Đặc Ø300

Ø

300

x

6000

mm

Cây

554.89

3,329.3

54

Thép Tròn Đặc Ø310

Ø

310

x

6000

mm

Cây

592.49

3,555.0

55

Thép Tròn Đặc Ø320

Ø

320

x

6000

mm

Cây

631.34

3,788.0

56

Thép Tròn Đặc Ø330

Ø

330

x

6000

mm

Cây

671.41

4,028.5

57

Thép Tròn Đặc Ø340

Ø

340

x

6000

mm

Cây

712.72

4,276.3

58

Thép Tròn Đặc Ø350

Ø

350

x

6000

mm

Cây

755.26

4,531.6

59

Thép Tròn Đặc Ø360

Ø

360

x

6000

mm

Cây

799.03

4,794.2

60

Thép Tròn Đặc Ø370

Ø

370

x

6000

mm

Cây

844.04

5,064.3

61

Thép Tròn Đặc Ø380

Ø

380

x

6000

mm

Cây

890.28

5,341.7

62

Thép Tròn Đặc Ø390

Ø

390

x

6000

mm

Cây

937.76

5,626.5

63

Thép Tròn Đặc Ø400

Ø

400

x

6000

mm

Cây

986.46

5,918.8

64

Thép Tròn Đặc Ø410

Ø

410

x

6000

mm

Cây

1,036.40

6,218.4

65

Thép Tròn Đặc Ø420

Ø

420

x

6000

mm

Cây

1,087.57

6,525.4

66

Thép Tròn Đặc Ø430

Ø

430

x

6000

mm

Cây

1,139.98

6,839.9

67

Thép Tròn Đặc Ø440

Ø

440

x

6000

mm

Cây

1,193.62

7,161.7

68

Thép Tròn Đặc Ø450

Ø

450

x

6000

mm

Cây

1,248.49

7,490.9

69

Thép Tròn Đặc Ø460

Ø

460

x

6000

mm

Cây

1,304.60

7,827.6

70

Thép Tròn Đặc Ø470

Ø

470

x

6000

mm

Cây

1,361.93

8,171.6

71

Thép Tròn Đặc Ø480

Ø

480

x

6000

mm

Cây

1,420.51

8,523.0

72

Thép Tròn Đặc Ø490

Ø

490

x

6000

mm

Cây

1,480.31

8,881.9

73

Thép Tròn Đặc Ø500

Ø

500

x

6000

mm

Cây

1,541.35

9,248.1

74

Thép Tròn Đặc Ø510

Ø

510

x

6000

mm

Cây

1,603.62

9,621.7

75

Thép Tròn Đặc Ø520

Ø

520

x

6000

mm

Cây

1,667.12

10,002.7

76

Thép Tròn Đặc Ø530

Ø

530

x

6000

mm

Cây

1,731.86

10,391.1

77

Thép Tròn Đặc Ø540

Ø

540

x

6000

mm

Cây

1,797.83

10,787.0

78

Thép Tròn Đặc Ø550

Ø

550

x

6000

mm

Cây

1,865.03

11,190.2

79

Thép Tròn Đặc Ø560

Ø

560

x

6000

mm

Cây

1,933.47

11,600.8

80

Thép Tròn Đặc Ø570

Ø

570

x

6000

mm

Cây

2,003.14

12,018.8

81

Thép Tròn Đặc Ø580

Ø

580

x

6000

mm

Cây

2,074.04

12,444.2

82

Thép Tròn Đặc Ø590

Ø

590

x

6000

mm

Cây

2,146.17

12,877.0

83

Thép Tròn Đặc Ø600

Ø

600

x

6000

mm

Cây

2,219.54

13,317.2

84

Thép Tròn Đặc Ø610

Ø

610

x

6000

mm

Cây

2,294.14

13,764.8

85

Thép Tròn Đặc Ø620

Ø

620

x

6000

mm

Cây

2,369.98

14,219.9

86

Thép Tròn Đặc Ø630

Ø

630

x

6000

mm

Cây

2,447.04

14,682.3

87

Thép Tròn Đặc Ø640

Ø

640

x

6000

mm

Cây

2,525.34

15,152.1

88

Thép Tròn Đặc Ø650

Ø

650

x

6000

mm

Cây

2,604.88

15,629.3

 

Đăng ký nhận báo giá
Hỗ trợ tư vấn miễn phí
Hỗ trợ tư vấn miễn phí

HOTLINE

0796588889 (Hỗ trợ 24/7)

KINH DOANH

0796588889 (Hỗ trợ 24/7)
vietnhatsteelpkd@gmail.com
Tin tức sự kiện
ĐĂNG KÝ NHẬN BÁO GIÁ

Với phương châm lấy khách hàng là trọng tâm, sản phẩm và dịch vụ của công ty được đông đảo khách hàng

Họ và tên
Điện thoại
Email
ĐỐI TÁC & KHÁCH HÀNG

Với phương châm lấy khách hàng là trọng tâm, sản phẩm và dịch vụ của công ty được đông đảo khách hàng