THÉP TẤM GÂN SS400 DÀY 3MM/4MM/5MM/6MM/8MM/10MM

Thép tấm gân là gì?
Thép tấm gân hay còn gọi là thép tấm chống trượt được phân biệt với thép tấm trơn ở chỗ trên bề mặt của tấm thép có những hoa văn hay đường dập gân gồ ghề để tạo độ nhám cho bề mặt tấm thép.
Thép tấm có gân có một số đặc điểm vượt trội sau đây:
Có khả năng chống trượt rất tốt.
Có khả năng chống va đập.
Chịu được tác động từ thời tiết như nắng, mưa, gió mà không bị biến tính và han rỉ.
Thép tấm gân có tên gọi khác ở thị trường Việt Nam như thép tấm nhám, thép tấm chống trượt.
Thép tấm gân nhám chống trượt được sản xuất bằng quy trình cán nóng, tạo gân, hoa văn với mục đích chính là tạo độ nhám và chống trơn trượt. Thành phần chủ yếu là Cacbon nên có độ cứng, độ chịu lực và va đập tốt.
Thép tấm gân thường được ứng dụng vào những lĩnh vực nào?
Thép tấm gân cũng như thép tấm thường nhưng được tạo vân và hoa văn trên bề mặt thép tấm thường, nhờ vào đó mà thép tấm gân được tạo độ nhám làm cho khả năng chống trượt của thép tấm được cải thiện nhiều hơn.
Nhờ vào độ nhám mà thép tấm gân được ứng dụng làm sàn xe tải, sàn đóng tàu thuyền, sàn để xe tại các nhà hàng, khách sạn hay chung cư, ứng dụng và làm gia công cầu thang.
Thông số kỹ thuật của thép tấm gân(SS400, A36)
Thành phần hóa học:
|
Mác thép |
Thành phần hóa học (%) |
||||||
|
Cacbon (C) |
Silic (Si) |
Mangan (Mn) |
Niken (Ni) |
Crom (Cr) |
Photpho (P) |
Lưu huỳnh (S) |
|
|
SS400 |
0.11 ~ 0.18 |
0.12 ~ 0.17 |
0.40 ~ 0.57 |
0.03 |
0.02 |
0.02 |
0.03 |
|
A36 |
0.26 |
0.4 |
0.4 ~ 0.9 |
– |
– |
0.04 |
0.05 |
Tính chất cơ lý:
|
Mác thép |
Độ bền kéo đứt(N/mm2) |
Giới hạn chảy(N/mm2) |
Độ dãn dàu tương đối(%) |
|
SS400 |
310 |
210 |
32 |
|
A36 |
400-650 |
250 |
20 |
Bảng báo giá thép tấm gân:
|
Quy cách thép tấm gân |
Trọng lượng |
Tỷ trọng thép tấm gân |
Mác thép tấm gân |
Đơn giá |
|
(mm) |
(Kg/tờ) |
(kg/m3) |
|
(VNĐ/Kg) |
|
3 x 1250 x 6000 |
199,1 |
7850 |
SS400/ A36/ Q235/ CT3 |
Liên hệ 0796588889 |
|
4 x 1250 x 6000 |
258 |
|||
|
5 x 1250 x 6000 |
316,9 |
|||
|
6 x 1250 x 6000 |
375,8 |
|||
|
8 x 1250 x 6000 |
493,5 |
|||
|
3 x 1500 x 6000 |
239 |
|||
|
4 x 1500 x 6000 |
309 |
|||
|
5 x 1500 x 6000 |
380,3 |
|||
|
6 x 1500 x 6000 |
450,9 |
|||
|
8 x 1500 x 6000 |
529,2 |
|||
|
10 x 1500 x 6000 |
733,5 |
Sản phẩm thép thường là sản phẩm nhập khẩu nên giá có nhiều biến động, để được cập nhật giá tốt nhất vào thời điểm hiện tại quý khách vui lòng liên hệ với hotline để được hỗ trợ báo giá nhanh nhất.
Công thức tính trọng lượng thép tấm gân: Kg= T(mm) x W(m) x L(m) x Số lượng x 7.85 + 3 x W(m) x L(m) x Số lượng
Trong đó:
_ T là độ dầy (đơn vị milimet)
_ W là Chiều rộng (đơn vị mét)
_ L là Chiều dài (đơn vị mét)
_ 7.85 là trọng lượng riêng của thép (g/cm3)
Ví dụ: Cách tính trọng lượng (khối lượng) của 5 tấm thép tấm chống trượt: 10lyx1500x6000
1 tấm: Kg = 10 x 1.5 x 6 x 7.85 + 3 x 1.5 x 6 = 733.5 kg
5 tấm: 733.5 x 5 = 3,667.5 kg
Danh mục
Mr. Hoàng 0796588889