THÉP ỐNG 219X4.78MM/ THÉP ỐNG 219.1X4.78LY

Công Ty Thép Việt Nhật chuyên cung cấp các sản phẩm THÉP ỐNG 219x4.78mm
- Gía cả cạnh tranh.
- Đảm bảo chất lượng sản phẩm.
- Giao hàng và thanh toán đúng theo yêu cầu của khách hàng.
Tiêu chuẩn THÉP ỐNG ĐÚC PHI 219 (Ø 219):
-Thép Ống Đúc tiêu chuẩn ASTM A106
-Thép Ống Đúc tiêu chuẩn ASTM A53
-Thép Ống Đúc tiêu chuẩn ASTM Api5l …
Được dùng trong lắp đặt và chế tạo các đường ống dần khí, dẫn hơi , dẫn khí ga, dẫn nước dẫn chất lỏng ,dần dầu, thi công cầu thang nhà xưởng, chân máy, cầu trục…
Ưu điểm: Chịu được lực và áp lực cao, dễ lắp đặt và tái sử dụng…
Thép ống đúc nếu đươc mạ kẽm có thể tăng tuổi thọ và độ bền ống
*QUY CÁCH SẢN PHẨM THÉP ỐNG ĐÚC PHI 219 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L
|
TÊN HÀNG HÓA |
Đường kính danh nghĩa |
INCH |
OD |
Độ dày (mm) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
2.769 |
14.77 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
3.76 |
19.97 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
4.5 |
23.81 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
6.35 |
33.31 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
7.04 |
36.81 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
7.5 |
39.14 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
8.18 |
42.55 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
8.56 |
44.44 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
9.12 |
47.22 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
9.4 |
48.61 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
10.31 |
53.08 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
11.56 |
59.16 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
12.7 |
64.64 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
13.5 |
68.45 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
14.05 |
71.04 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
15.09 |
75.92 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
18.26 |
90.44 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
20.62 |
100.92 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
22.23 |
107.92 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
23.01 |
111.27 |
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
THÉP ỐNG ĐÚC PHI 219 tiêu chuẩn ASTM A106:
|
Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 219 |
||||||||||
|
MÁC THÉP |
C |
Mn |
P |
S |
Si |
Cr |
Cu |
Mo |
Ni |
V |
|
Max |
Max |
Max |
Max |
Min |
Max |
Max |
Max |
Max |
Max |
|
|
Grade A |
0.25 |
0.27- 0.93 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
|
Grade B |
0.30 |
0.29 - 1.06 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
|
Grade C |
0.35 |
0.29 - 1.06 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 219 tiêu chuẩn ASTM A106:
|
Thép ống đúc phi 219 |
Grade A |
Grade B |
Grade C |
|
Độ bền kéo, min, psi |
58.000 |
70.000 |
70.000 |
|
Sức mạnh năng suất |
36.000 |
50.000 |
40.000 |
Tiêu chuẩn ASTM A53 :
Thành phần hóa học THÉP ỐNG ĐÚC PHI 219 tiêu chuẩn ASTM A53:
|
Mác thép |
C |
Mn |
P |
S |
Cu |
Ni |
Cr |
Mo |
V |
|
|
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
|
Grade A |
0.25 |
0.95 |
0.05 |
0.045 |
0.40 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.08 |
|
Grade B |
0.30 |
1.20 |
0.05 |
0.045 |
0.40 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.08 |
Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 219 tiêu chuẩn ASTM A53:
|
Thép ống đúc phi 219 |
GradeA |
Grade B |
|
Năng suất tối thiểu |
30.000 Psi |
35.000 Psi |
|
Độ bền kéo tối thiểu |
48.000 psi |
60.000 Psi |
Tiêu chuẩn ASTM API5L:
Thành phần chất hóa học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 219 tiêu chuẩn ASTM API5L:
|
Api 5L |
C |
Mn |
P |
S |
Si |
V |
Nb |
Ti |
Khác |
Ti |
CEIIW |
CEpcm |
|
Grade A |
0.24 |
1.40 |
0.025 |
0.015 |
0.45 |
0.10 |
0.05 |
0.04 |
b, c |
0.043 |
b, c |
0.025 |
|
Grade B |
0.28 |
1.40 |
0.03 |
0.03 |
- |
b |
b |
b |
- |
- |
- |
- |
- b. Tổng của niobi, vanadium, và nồng độ titan <0.06%.
- c. Trừ khi có thoả thuận khác, 0,50% tối đa cho đồng, 0,30% tối đa cho niken, 0,30% tối đa cho crom, và 0,12% tối đa cho molypden.
Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 219 tiêu chuẩn ASTM API5L:
|
API 5L |
Sức mạnh năng suất |
Sức căng |
Năng suất kéo |
Độ kéo dài |
|
|
||||
|
Grade A |
30 |
48 |
0.93 |
28 |
|
|||||
|
Grade B |
35 |
60 |
0.93 |
23 |
||||||
Danh mục
Mr. Hoàng 0796588889