CHẤT LƯỢNG HÀNG ĐẦU, GIÁ CẢ CẠNH TRANH, SẢN PHẨM ĐA DẠNG !
THÉP HỘP VUÔNG 80X80 DÀY 2LY/ 2.5LY/ 3LY/ 3.5LY/ 4LY/ 5LY/ 6LY/ 8LY

THÉP HỘP VUÔNG 80X80 DÀY 2LY/ 2.5LY/ 3LY/ 3.5LY/ 4LY/ 5LY/ 6LY/ 8LY

THÉP HỘP VUÔNG 80X80 DÀY 2LY/ 2.5LY/ 3LY/ 3.5LY/ 4LY/ 5LY/ 6LY/ 8LY

THÉP HỘP VUÔNG 80X80 DÀY 2LY/ 2.5LY/ 3LY/ 3.5LY/ 4LY/ 5LY/ 6LY/ 8LY

THÉP HỘP VUÔNG 80X80 DÀY 2LY/ 2.5LY/ 3LY/ 3.5LY/ 4LY/ 5LY/ 6LY/ 8LY thép hộp chữ nhật, thép hộp mạ kẽm...Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam, Hàn Quốc...

Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...

Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

Ứng dụng của thép hộp vuông 80x80: Được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng, nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác…

Quy cách thép hộp vuông 80x80:

Thép hộp vuông 80x80 có độ dày từ 1.5ly - 8ly.

Chiều dài: 6m, 9m, 12m.

 Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng. 

THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP VUÔNG 80x80:

THÉP HỘP VUÔNG 80X80 TIÊU CHUẨN ASTM A36:

Tiêu chuẩn & Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cu

Giới hạn chảy Min(N/mm2)

Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

Độ giãn dài Min(%)

ASTM A36

0.16

0.22

0.49

0.16

0.08

0.01

44

65

30

THÉP HỘP VUÔNG 80X80 TIÊU CHUẨN EN10025 S355Jr:

 Mác thép

C%
(max)

Si %
(max)

Mn %
(max)

P %
(max)

S %
(max)

N %
(max)

Cu %
(max)

S355JR

0.270

0.600

1.700

0.045

0.045

0.014

0.060

 

THÉP HỘP VUÔNG 80X80 TIÊU CHUẨN CT3- NGA

C %

Si %

Mn %

P %

S %

Cr %

Ni %

MO %

Cu %

N2 %

V %

16

26

45

10

4

2

2

4

6

 -

 -

 THÉP HỘP VUÔNG 80X80 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

C

Si

Mn

P

S

≤ 0.25

≤ 0.040

≤ 0.040

0.15

0.01

0.73

0.013

0.004


Cơ tính THÉP HỘP VUÔNG 80X80 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

Ts

Ys

E.L,(%)

≥ 400

≥ 245

468

393

34

BẢNG QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP VUÔNG 80X80

THÉP HỘP VUÔNG 80x80

STT

Tên sản phẩm

Quy cách (mm)

Khối lượng (Kg/mét)

1

Thép hộp vuông 80x80x1.5

80

x

80

x

1.5

3.70

2

Thép hộp vuông 80x80x2

80

x

80

x

2

4.90

3

Thép hộp vuông 80x80x2.3

80

x

80

x

2.3

5.61

4

Thép hộp vuông 80x80x2.5

80

x

80

x

2.5

6.08

5

Thép hộp vuông 80x80x3

80

x

80

x

3

7.25

6

Thép hộp vuông 80x80x3.5

80

x

80

x

3.5

8.41

7

Thép hộp vuông 80x80x4

80

x

80

x

4

9.55

8

Thép hộp vuông 80x80x4.5

80

x

80

x

4.5

10.67

9

Thép hộp vuông 80x80x5

80

x

80

x

5

11.78

10

Thép hộp vuông 80x80x6

80

x

80

x

6

13.94

11

Thép hộp vuông 80x80x8

80

x

80

x

8

18.09

 

Đăng ký nhận báo giá
Hỗ trợ tư vấn miễn phí
Hỗ trợ tư vấn miễn phí

HOTLINE

0796588889 (Hỗ trợ 24/7)

KINH DOANH

0796588889 (Hỗ trợ 24/7)
vietnhatsteelpkd@gmail.com
Tin tức sự kiện
ĐĂNG KÝ NHẬN BÁO GIÁ

Với phương châm lấy khách hàng là trọng tâm, sản phẩm và dịch vụ của công ty được đông đảo khách hàng

Họ và tên
Điện thoại
Email
ĐỐI TÁC & KHÁCH HÀNG

Với phương châm lấy khách hàng là trọng tâm, sản phẩm và dịch vụ của công ty được đông đảo khách hàng