CHẤT LƯỢNG HÀNG ĐẦU, GIÁ CẢ CẠNH TRANH, SẢN PHẨM ĐA DẠNG !
THÉP HỘP VUÔNG 75X75X6MM/ THÉP HỘP 75X75X6LI

THÉP HỘP VUÔNG 75X75X6MM/ THÉP HỘP 75X75X6LI

THÉP HỘP VUÔNG 75X75X6MM/ THÉP HỘP 75X75X6LI

THÉP HỘP VUÔNG 75X75X6MM/ THÉP HỘP 75X75X6LI

THÉP HỘP VUÔNG 75X75X6MM/ THÉP HỘP 75X75X6LI theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...
 Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

Ứng dụng của thép hộp vuông 75x75x6mm: Được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng,  nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác…

Quy cách thép hộp vuông 75x75:

Thép hộp vuông 75x75 có độ dày từ 2ly - 8ly.

Chiều dài: 6m, 9m, 12m.

 Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.

BẢNG THÔNG SỐ THÉP HỘP 75X75

THÉP HỘP VUÔNG 75x75

STT

Tên sản phẩm

Quy cách (mm)

Khối lượng (Kg/mét)

1

Thép hộp vuông 75x75x1.3 

75

x

75

x

1.3

3.01

2

Thép hộp vuông  75x75x1.5

75

x

75

x

1.5

3.46

3

Thép hộp vuông  75x75x2   

75

x

75

x

2

4.58

4

Thép hộp vuông  75x75x2.3

75

x

75

x

2.3

5.25

5

Thép hộp vuông 75x75x2.5 

75

x

75

x

2.5

5.69

6

Thép hộp vuông  75x75x2.8

75

x

75

x

2.8

6.35

7

Thép hộp vuông  75x75x3   

75

x

75

x

3

6.78

8

Thép hộp vuông  75x75x3.5

75

x

75

x

3.5

7.86

9

Thép hộp vuông  75x75x4   

75

x

75

x

4

8.92

10

Thép hộp vuông  75x75x4.5

75

x

75

x

4.5

9.96

11

Thép hộp vuông  75x75x5   

75

x

75

x

5

10.99

12

Thép hộp vuông 75x75x6    

75

x

75

x

6

13.00

13

Thép hộp vuông 75x75x8

75

x

75

x

8

16.83

 

THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP VUÔNG 75x75x8:

THÉP HỘP VUÔNG 75X75X6MM/ THÉP HỘP 75X75X6LI TIÊU CHUẨN ASTM A36:

Tiêu chuẩn & Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cu

Giới hạn chảy Min(N/mm2)

Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

Độ giãn dài Min(%)

ASTM A36

0.16

0.22

0.49

0.16

0.08

0.01

44

65

30

THÉP HỘP VUÔNG 75X75X6MM/ THÉP HỘP 75X75X6LI TIÊU CHUẨN EN10025 S355Jr:

 Mác thép

C%
(max)

Si %
(max)

Mn %
(max)

P %
(max)

S %
(max)

N %
(max)

Cu %
(max)

S355JR

0.270

0.600

1.700

0.045

0.045

0.014

0.060

 THÉP HỘP VUÔNG 75X75X6MM/ THÉP HỘP 75X75X6LI TIÊU CHUẨN CT3- NGA

C %

Si %

Mn %

P %

S %

Cr %

Ni %

MO %

Cu %

N2 %

V %

16

26

45

10

4

2

2

4

6

 -

 -

 THÉP HỘP VUÔNG 75X75X6MM/ THÉP HỘP 75X75X6LI TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

C

Si

Mn

P

S

≤ 0.25

≤ 0.040

≤ 0.040

0.15

0.01

0.73

0.013

0.004


Cơ tính THÉP HỘP VUÔNG 75X75X6MM/ THÉP HỘP 75X75X6LI TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

Ts

Ys

E.L,(%)

≥ 400

≥ 245

468

393

34

 

Đăng ký nhận báo giá
Hỗ trợ tư vấn miễn phí
Hỗ trợ tư vấn miễn phí

HOTLINE

0796588889 (Hỗ trợ 24/7)

KINH DOANH

0796588889 (Hỗ trợ 24/7)
vietnhatsteelpkd@gmail.com
Tin tức sự kiện
ĐĂNG KÝ NHẬN BÁO GIÁ

Với phương châm lấy khách hàng là trọng tâm, sản phẩm và dịch vụ của công ty được đông đảo khách hàng

Họ và tên
Điện thoại
Email
ĐỐI TÁC & KHÁCH HÀNG

Với phương châm lấy khách hàng là trọng tâm, sản phẩm và dịch vụ của công ty được đông đảo khách hàng