THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150X300X9LI/ THÉP HỘP 150X300X9MM

Công Ty Thép Việt Nhật chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật THÉP HỘP 150X300X9MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150X300X9LI, thép hộp mạ kẽm...Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam, Hàn Quốc...
THÉP HỘP 150X300X9MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150X300X9LI theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Ứng dụng của thép hộp chữ nhật: Được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng, nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác…
Quy cách thép hộp chữ nhật: 20x40, 50x25, 30x60, 50x100, 100x200, 200x300, 120x80, 125x75, 150x75, 80x160, 150x300, 200x400, 300x100
Thép hộp chữ nhật 150x300 có độ dày từ 6ly - 14ly.
Chiều dài: 6m, 9m, 12m.
BẢNG THÔNG SỐ KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150X300:
|
THÉP HỘP 150x300 |
|||||||
|
STT |
Tên sản phẩm |
Quy cách (mm) |
Khối lượng (Kg/mét) |
||||
|
1 |
Thép hộp chữ nhật 150x300x6 |
150 |
x |
300 |
x |
6 |
41.82 |
|
2 |
Thép hộp chữ nhật 150x300x8 |
150 |
x |
300 |
x |
8 |
55.52 |
|
3 |
Thép hộp chữ nhật 150x300x9 |
150 |
x |
300 |
x |
9 |
62.31 |
|
4 |
Thép hộp chữ nhật 150x300x10 |
150 |
x |
300 |
x |
10 |
69.08 |
|
5 |
Thép hộp chữ nhật 150x300x12 |
150 |
x |
300 |
x |
12 |
82.52 |
|
6 |
Thép hộp chữ nhật 150x300x14 |
150 |
x |
300 |
x |
14 |
92.76 |
Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.
THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP CHỮ NHẬT:
THÉP HỘP 150X300X9MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150X300X9LI TIÊU CHUẨN ASTM A36:
|
Tiêu chuẩn & Mác thép |
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cu |
Giới hạn chảy Min(N/mm2) |
Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) |
Độ giãn dài Min(%) |
|
ASTM A36 |
0.16 |
0.22 |
0.49 |
0.16 |
0.08 |
0.01 |
44 |
65 |
30 |
THÉP HỘP 150X300X9MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150X300X9LI TIÊU CHUẨN EN10025 S355Jr:
|
Mác thép |
C% |
Si % |
Mn % |
P % |
S % |
N % |
Cu % |
|
S355JR |
0.270 |
0.600 |
1.700 |
0.045 |
0.045 |
0.014 |
0.060 |
THÉP HỘP 150X300X9MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150X300X9LI TIÊU CHUẨN CT3- NGA
|
C % |
Si % |
Mn % |
P % |
S % |
Cr % |
Ni % |
MO % |
Cu % |
N2 % |
V % |
|
16 |
26 |
45 |
10 |
4 |
2 |
2 |
4 |
6 |
- |
- |
THÉP HỘP 150X300X9MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150X300X9LI TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:
|
C |
Si |
Mn |
P |
S |
|
≤ 0.25 |
− |
− |
≤ 0.040 |
≤ 0.040 |
|
0.15 |
0.01 |
0.73 |
0.013 |
0.004 |
Cơ tính THÉP HỘP 150X300X9MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150X300X9LI TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:
|
Ts |
Ys |
E.L,(%) |
|
≥ 400 |
≥ 245 |
|
|
468 |
393 |
34 |
Danh mục
Mr. Hoàng 0796588889