CHẤT LƯỢNG HÀNG ĐẦU, GIÁ CẢ CẠNH TRANH, SẢN PHẨM ĐA DẠNG !
THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150X200X4.5LI/ THÉP HỘP 150X200X4.5MM

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150X200X4.5LI/ THÉP HỘP 150X200X4.5MM

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150X200X4.5LI/ THÉP HỘP 150X200X4.5MM

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150X200X4.5LI/ THÉP HỘP 150X200X4.5MM

TIÊU CHUẨN THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150X200X4.5MM/THÉP HỘP 150X200X4.5LI

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150X200X4.5MM/THÉP HỘP 150X200X4.5LI theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...

Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...

Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

Ứng dụng của THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150X200X4.5MM/THÉP HỘP 150X200X4.5LI: được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác...

Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.

BẢNG QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150X200X4.5MM/THÉP HỘP 150X200X4.5LI:

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150X200X8MM

STT

Tên sản phẩm

Quy cách (mm)

Khối lượng (Kg/mét)

1

Thép hộp chữ nhật 150x200x4

150

x

200

x

4

21,48

2

Thép hộp chữ nhật 150x200x4.5

150

x

200

x

4.5

24,09

3

Thép hộp chữ nhật 150x200x5

150

x

200

x

5

26,69

4

Thép hộp chữ nhật 150x200x6

150

x

200

x

6

31,84

5

Thép hộp chữ nhật 150x200x8

150

x

200

 

8

41,95

6

Thép hộp chữ nhật 150x200x10

150

x

200

x

10

51,81

7

Thép hộp chữ nhật 150x200x12

150

x

200

x

12

61,42

8

Thép hộp chữ nhật 150x200x14

150

x

200

x

14

70,78

9

Thép hộp chữ nhật 150x200x15

150

x

200

x

15

75,36

THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150X200X4.5MM/THÉP HỘP 150X200X4.5LI:

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150X200X4.5MM/THÉP HỘP 150X200X4.5LI TIÊU CHUẨN ASTM A36:

Tiêu chuẩn & Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cu

Giới hạn chảy Min(N/mm2)

Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

Độ giãn dài Min(%)

ASTM A36

0.16

0.22

0.49

0.16

0.08

0.01

44

65

30

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150X200X4.5MM TIÊU CHUẨN S355JR-S275JR-S235JR

 Mác thép

C%
(max)

Si %
(max)

Mn %
(max)

P %
(max)

S %
(max)

N %
(max)

Cu %
(max)

S355JR

0.270

0.600

1.700

0.045

0.045

0.014

0.060

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150X200X4.5MM/THÉP HỘP 150X200X4.5LI TIÊU CHUẨN CT3- NGA

C %

Si %

Mn %

P %

S %

Cr %

Ni %

MO %

Cu %

N2 %

V %

16

26

45

10

4

2

2

4

6

 -

 -

 THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150X200X4.5MM/THÉP HỘP 150X200X4.5LI TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

Thành phần hóa học:

C

Si

Mn

P

S

≤ 0.25

≤ 0.040

≤ 0.040

0.15

0.01

0.73

0.013

0.004


Cơ tính:

Ts

Ys

E.L,(%)

≥ 400

≥ 245

468

393

34


Tùy thuộc vào mác thép và độ dày cụ thể mà Thép hộp chữ nhật 150x200x4.5MM có thành phần hóa học và cơ tính tương ứng.

Đăng ký nhận báo giá
Hỗ trợ tư vấn miễn phí
Hỗ trợ tư vấn miễn phí

HOTLINE

0796588889 (Hỗ trợ 24/7)

KINH DOANH

0796588889 (Hỗ trợ 24/7)
vietnhatsteelpkd@gmail.com
Tin tức sự kiện
ĐĂNG KÝ NHẬN BÁO GIÁ

Với phương châm lấy khách hàng là trọng tâm, sản phẩm và dịch vụ của công ty được đông đảo khách hàng

Họ và tên
Điện thoại
Email
ĐỐI TÁC & KHÁCH HÀNG

Với phương châm lấy khách hàng là trọng tâm, sản phẩm và dịch vụ của công ty được đông đảo khách hàng