CHẤT LƯỢNG HÀNG ĐẦU, GIÁ CẢ CẠNH TRANH, SẢN PHẨM ĐA DẠNG !
THÉP HỘP 80X120X5MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80X120X5LI

THÉP HỘP 80X120X5MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80X120X5LI

THÉP HỘP 80X120X5MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80X120X5LI

THÉP HỘP 80X120X5MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80X120X5LI

Công Ty Thép Việt Nhật chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp vuông, THÉP HỘP 80X120X5MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80X120X5LI, thép hộp mạ kẽm...Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam, Hàn Quốc...

THÉP HỘP 80X120X5MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80X120X5LI theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...

Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...

Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

Ứng dụng của THÉP HỘP 80X120X5MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80X120X5LI: Được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng,  nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác…

Quy cách thép hộp chữ nhật: 20x40, 50x25, 30x60, 50x100, 50x150, 100x200, 200x300, 120x80, 125x75, 150x75, 80x160, 100x150, 150x250, 150x200, 150x300, 200x400, 300x100, 100x300x8MM

Thép hộp chữ nhật 80x120 có độ dày từ 4ly - 12ly.

Chiều dài: 6m, 9m, 12m.

Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.

BẢNG THÔNG SỐ KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP 120X80:

THÉP HỘP 120X80

STT

Tên sản phẩm

Quy cách (mm)

Khối lượng (Kg/mét)

1

Thép hộp 120x80x4

80

x

120

x

4

12.31

2

Thép hộp 120x80x4.5

80

x

120

x

4.5

13.81

3

Thép hộp 120x80x5

80

x

120

x

5

15.31

4

Thép hộp 120x80x6

80

x

120

x

6

18.27

5

Thép hộp 120x80x8

80

x

120

x

8

24.12

6

Thép hộp 120x80x10

80

x

120

x

10

29.83

7

Thép hộp 120x80x12

80

x

120

x

12

35.42

THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP 80X120X5MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80X120X5LI:

THÉP HỘP 80X120X5MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80X120X5LI TIÊU CHUẨN Q235:

Thép Q235 tương đương với Q235A, Q235B, Q235C, Q235D

Steel Grade

Quality Grade

C % (≤)

Si % (≤)

Mn (≤)

P (≤)

S (≤)

Q235

Q235A

0.22

0.35

1.4

0.045

0.05

Q235B

0.2

0.35

1.4

0.045

0.045

Q235C

0.17

0.35

1.4

0.04

0.04

Q235D

0.17

0.35

1.4

0.035

0.035

 

Grade

Yield Strength

Tensile Strength

Elongation %

Q235 Steel

235 Mpa

370-500 Mpa

26

Test Sample:16mm steel bar, (Mpa=N/mm2)

 

THÉP HỘP 80X120X5MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80X120X5LI TIÊU CHUẨN SS400:

Thành phần hóa học của thép hộp SS400:

Mác thép 

Thành phần hóa học,% theo trọng lượng 

C. tối đa 

Si. tối đa 

Mangan 

P. tối đa 

S. max 

SS400 

0,050 

0,050 


Tính chất cơ học thép hộp tiêu chuẩn SS400: 

Mác thép

Yield Strength min.

Sức căng

Độ giãn dài min.

Impact Resistance min [J] 

(Mpa) 

MPa 

Độ dày <16 mm 

Độ dày ≥16mm 

 

Độ dày <5mm 

Độ dày 5-16mm 

Độ dày ≥16mm 

SS400 

245

235

400-510 

21

17

21

THÉP HỘP 80X120X5MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80X120X5LI TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

C

Si

Mn

P

S

≤ 0.25

≤ 0.040

≤ 0.040

0.15

0.01

0.73

0.013

0.004


Cơ tính:

Ts

Ys

E.L,(%)

≥ 400

≥ 245

468

393

34

 

Đăng ký nhận báo giá
Hỗ trợ tư vấn miễn phí
Hỗ trợ tư vấn miễn phí

HOTLINE

0796588889 (Hỗ trợ 24/7)

KINH DOANH

0796588889 (Hỗ trợ 24/7)
vietnhatsteelpkd@gmail.com
Tin tức sự kiện
ĐĂNG KÝ NHẬN BÁO GIÁ

Với phương châm lấy khách hàng là trọng tâm, sản phẩm và dịch vụ của công ty được đông đảo khách hàng

Họ và tên
Điện thoại
Email
ĐỐI TÁC & KHÁCH HÀNG

Với phương châm lấy khách hàng là trọng tâm, sản phẩm và dịch vụ của công ty được đông đảo khách hàng