CHẤT LƯỢNG HÀNG ĐẦU, GIÁ CẢ CẠNH TRANH, SẢN PHẨM ĐA DẠNG !
THÉP HỘP 80X100X5MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80X100X5LI

THÉP HỘP 80X100X5MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80X100X5LI

THÉP HỘP 80X100X5MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80X100X5LI

THÉP HỘP 80X100X5MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80X100X5LI

TIÊU CHUẨN THÉP HỘP 80X100X5MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X80X5LI

Xuất xứ: Thép hộp được nhập từ các nhà máy trong nước: Hòa Phát, Sun steel, vinaone, nipponsteel, NguyễnMinh, Sunco.

Thép hộp nhập khẩu từ các nước: Nhật bản, Nga,Trung quốc, Hàn Quốc...

Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...

Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...

Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

Giá thành hợp lý, có tính cạnh tranh cao (tùy thuộc vào số lượng, chất lượng, qui cách)

Đảm bảo về số lượng, chất lượng, sản phẩm THÉP HỘP 80X100X5MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X80X5LI

Giao hàng và thanh toán nhanh gọn đúng theo qui định.

THÉP HỘP 80X100X5MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X80X5li: được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác...

Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng. 

BẢNG QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80X100/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X80 

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80X100/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X80 

STT

Tên sản phẩm

Quy cách (mm)

Khối lượng (Kg/cây)

1

Thép hộp 80x100x4

80

x

100

x

4

64.81

2

Thép hộp 80x100x5

80

x

100

x

5

80.07

3

Thép hộp 80x100x6

80

x

100

x

6

98.34

THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP 80X100/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X80:

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 80X100X5 - THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X80X5 TIÊU CHUẨN Q235:

Thép Q235 tương đương với Q235A, Q235B, Q235C, Q235D

Steel Grade

Quality Grade

C % (≤)

Si % (≤)

Mn (≤)

P (≤)

S (≤)

Q235

Q235A

0.22

0.35

1.4

0.045

0.05

Q235B

0.2

0.35

1.4

0.045

0.045

Q235C

0.17

0.35

1.4

0.04

0.04

Q235D

0.17

0.35

1.4

0.035

0.035

 

Grade

Yield Strength

Tensile Strength

Elongation %

Q235 Steel

235 Mpa

370-500 Mpa

26

Test Sample:16mm steel bar, (Mpa=N/mm2)

THÉP HỘP 80X100X5MM - THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X80X5LI TIÊU CHUẨN ASTM A36:

Tiêu chuẩn & Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cu

Giới hạn chảy Min(N/mm2)

Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

Độ giãn dài Min(%)

ASTM A36

0.16

0.22

0.49

0.16

0.08

0.01

44

65

30

THÉP HỘP 80X100X5MM - THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X80X5LI TIÊU CHUẨN CT3- NGA

C %

Si %

Mn %

P %

S %

Cr %

Ni %

MO %

Cu %

N2 %

V %

16

26

45

10

4

2

2

4

6

 -

 -

THÉP HỘP 80X100X5MM - THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X80X5LI TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

Thành phần hóa học:

C

Si

Mn

P

S

≤ 0.25

≤ 0.040

≤ 0.040

0.15

0.01

0.73

0.013

0.004


Cơ tính:

Ts

Ys

E.L,(%)

≥ 400

≥ 245

468

393

34

 

Đăng ký nhận báo giá
Hỗ trợ tư vấn miễn phí
Hỗ trợ tư vấn miễn phí

HOTLINE

0796588889 (Hỗ trợ 24/7)

KINH DOANH

0796588889 (Hỗ trợ 24/7)
vietnhatsteelpkd@gmail.com
Tin tức sự kiện
ĐĂNG KÝ NHẬN BÁO GIÁ

Với phương châm lấy khách hàng là trọng tâm, sản phẩm và dịch vụ của công ty được đông đảo khách hàng

Họ và tên
Điện thoại
Email
ĐỐI TÁC & KHÁCH HÀNG

Với phương châm lấy khách hàng là trọng tâm, sản phẩm và dịch vụ của công ty được đông đảo khách hàng