THÉP HỘP 75X150X8MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 75X150X8LI

Công Ty Thép Việt Nhật chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp vuông, THÉP HỘP 75X150X8MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 75X150X8LI thép hộp mạ kẽm...Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam, Hàn Quốc...
THÉP HỘP 75X150X8MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 75X150X8LI theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Ứng dụng của THÉP HỘP 75X150X8MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 75X150X8LI: Được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng, nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác…
Quy cách thép hộp chữ nhật: 20x40, 50x25, 30x60, 50x100, 100x200, 200x300, 120x80, 125x75, 150x75, 80x160, 150x300, 200x400, 300x100
Thép hộp chữ nhật 75x150 có độ dày từ 2ly - 12ly.
Chiều dài: 6m, 9m, 12m.
BẢNG THÔNG SỐ KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP 75X150
|
THÉP HỘP 75x150 |
|||||||
|
STT |
Tên sản phẩm |
Quy cách (mm) |
Khối lượng (Kg/mét) |
||||
|
1 |
Thép hộp 75x150x2 |
75 |
x |
150 |
x |
2 |
7.00 |
|
2 |
Thép hộp 75x150x3 |
75 |
x |
150 |
x |
3 |
10.46 |
|
3 |
Thép hộp 75x150x3.2 |
75 |
x |
150 |
x |
3.2 |
11.14 |
|
4 |
Thép hộp 75x150x3.5 |
75 |
x |
150 |
x |
3.5 |
12.17 |
|
5 |
Thép hộp 75x150x4 |
75 |
x |
150 |
x |
4 |
13.88 |
|
6 |
Thép hộp 75x150x4.5 |
75 |
x |
150 |
x |
4.5 |
15.58 |
|
7 |
Thép hộp 75x150x5 |
75 |
x |
150 |
x |
5 |
17.27 |
|
8 |
Thép hộp 75x150x6 |
75 |
x |
150 |
x |
6 |
20.63 |
|
9 |
Thép hộp 75x150x8 |
75 |
x |
150 |
x |
8 |
27.26 |
|
10 |
Thép hộp 75x150x9 |
75 |
x |
150 |
x |
9 |
30.52 |
|
11 |
Thép hộp 75x150x10 |
75 |
x |
150 |
x |
10 |
33.76 |
|
12 |
Thép hộp 75x150x12 |
75 |
x |
150 |
x |
12 |
40.13 |
Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.
THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP CHỮ NHẬT:
THÉP HỘP 75X150X8MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 75X150X8LI TIÊU CHUẨN ASTM A36:
|
Tiêu chuẩn & Mác thép |
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cu |
Giới hạn chảy Min(N/mm2) |
Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) |
Độ giãn dài Min(%) |
|
ASTM A36 |
0.16 |
0.22 |
0.49 |
0.16 |
0.08 |
0.01 |
44 |
65 |
30 |
THÉP HỘP 75X150X8MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 75X150X8LI TIÊU CHUẨN SS400:
Thành phần hóa học của thép hộp SS400:
|
Mác thép |
Thành phần hóa học,% theo trọng lượng |
||||
|
C. tối đa |
Si. tối đa |
Mangan |
P. tối đa |
S. max |
|
|
SS400 |
- |
- |
- |
0,050 |
0,050 |
Tính chất cơ học thép hộp tiêu chuẩn SS400:
|
Mác thép |
Yield Strength min. |
Sức căng |
Độ giãn dài min. |
Impact Resistance min [J] |
|||
|
(Mpa) |
MPa |
% |
|||||
|
Độ dày <16 mm |
Độ dày ≥16mm |
|
Độ dày <5mm |
Độ dày 5-16mm |
Độ dày ≥16mm |
||
|
SS400 |
245 |
235 |
400-510 |
21 |
17 |
21 |
- |
THÉP HỘP 75X150X8MM/ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 75X150X8LI TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:
Thành phần hóa học:
|
C |
Si |
Mn |
P |
S |
|
≤ 0.25 |
− |
− |
≤ 0.040 |
≤ 0.040 |
|
0.15 |
0.01 |
0.73 |
0.013 |
0.004 |
Cơ tính:
|
Ts |
Ys |
E.L,(%) |
|
≥ 400 |
≥ 245 |
|
|
468 |
393 |
34 |
Danh mục
Mr. Hoàng 0796588889