THÉP HỘP 70X70 DẦY 4LY/ 4MM/ 4LI
.jpg)
TIÊU CHUẨN THÉP HỘP 70X70 DẦY 4LY/ 4MM/ 4LI
Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Ứng dụng của thép hộp vuông 70x70x4mm: Được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng, nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác…
Quy cách thép hộp vuông 70x70: có độ dày từ 2ly -6ly. Chiều dài: 6m
Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.
BẢNG QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP VUÔNG 70X70
|
THÉP HỘP - THÉP HỘP VUÔNG 70X70 |
|||||||
|
STT |
Tên sản phẩm |
Quy cách (mm) |
Khối lượng (Kg/mét) |
||||
|
1 |
Thép hộp 70x70x2 |
70 |
x |
70 |
x |
2 |
4.27 |
|
2 |
Thép hộp 70x70x2.3 |
70 |
x |
70 |
x |
2.3 |
4.89 |
|
3 |
Thép hộp 70x70x2.5 |
70 |
x |
70 |
x |
2.5 |
5.30 |
|
4 |
Thép hộp 70x70x3 |
70 |
x |
70 |
x |
3 |
6.31 |
|
5 |
Thép hộp 70x70x3.5 |
70 |
x |
70 |
x |
3.5 |
7.31 |
|
6 |
Thép hộp 70x70x4 |
70 |
x |
70 |
x |
4 |
8.29 |
|
7 |
Thép hộp 70x70x4.5 |
70 |
x |
70 |
x |
4.5 |
9.26 |
|
8 |
Thép hộp 70x70x5 |
70 |
x |
70 |
x |
5 |
10.21 |
|
9 |
Thép hộp 70x70x6 |
70 |
x |
70 |
x |
6 |
12.06 |
THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH THÉP HỘP 70X70 DẦY 4LY/ 4MM/ 4LI
THÉP HỘP 70X70 DẦY 4LY/ 4MM/ 4LI TIÊU CHUẨN SS400:
|
Mác thép |
Thành phần hóa học,% theo trọng lượng |
||||
|
C. tối đa |
Si. tối đa |
Mangan |
P. tối đa |
S. max |
|
|
SS400 |
- |
- |
- |
0,050 |
0,050 |
Cơ tính:
|
Mác thép |
Yield Strength min. |
Sức căng |
Độ giãn dài min. |
Impact Resistance min [J] |
|||
|
(Mpa) |
MPa |
% |
|||||
|
Độ dày <16 mm |
Độ dày ≥16mm |
|
Độ dày <5mm |
Độ dày 5-16mm |
Độ dày ≥16mm |
||
|
SS400 |
245 |
235 |
400-510 |
21 |
17 |
21 |
- |
THÉP HỘP 70X70 DẦY 4LY/ 4MM/ 4LI TIÊU CHUẨN ASTM A36:
|
Mác thép |
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cu |
Giới hạn chảy Min(N/mm2) |
Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) |
Độ giãn dài Min(%) |
|
Thép A36 |
0.16 |
0.22 |
0.49 |
0.16 |
0.08 |
0.01 |
44 |
65 |
30 |
THÉP HỘP 70X70 DẦY 4LY/ 4MM/ 4LI TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:
|
C |
Si |
Mn |
P |
S |
|
≤ 0.25 |
− |
− |
≤ 0.040 |
≤ 0.040 |
|
0.15 |
0.01 |
0.73 |
0.013 |
0.004 |
Cơ tinh THÉP HỘP 70X70 DẦY 4LY/ 4MM/ 4LI STKR400:
|
Ts |
Ys |
E.L,(%) |
|
≥ 400 |
≥ 245 |
|
|
468 |
393 |
34 |
THÉP HỘP 70X70 DẦY 4LY/ 4MM/ 4LI TIÊU CHUẨN CT3:
|
C % |
Si % |
Mn % |
P % |
S % |
Cr % |
Ni % |
MO % |
Cu % |
N2 % |
V % |
|
16 |
26 |
45 |
10 |
4 |
2 |
2 |
4 |
6 |
- |
- |
Ngoài thép hộp vuông 70x70x4 chúng tôi còn cung cấp rất nhiều loại thép hộp với đủ các kích thước và độ dầy khác nhau.
Danh mục
Mr. Hoàng 0796588889