CHẤT LƯỢNG HÀNG ĐẦU, GIÁ CẢ CẠNH TRANH, SẢN PHẨM ĐA DẠNG !
Thép hình U125x65x6x12m Nhật Bản

Thép hình U125x65x6x12m Nhật Bản

Thép hình U125x65x6x12m Nhật Bản

Thép hình U125x65x6x12m Nhật Bản

THÉP HÌNH U125X65X6X6000MM NHẬT BẢN là một loại thép kết cấu với đặc trưng mặt cắt của nó theo chiều ngang giống hình chữ C hoặc chữ U, với phần lưng thẳng được gọi là thân và 2 phần kéo dài được gọi là cánh ở trên và dưới. Thép U125 cán nóng với các góc bên trong đạt độ chuẩn xác cao, có độ cứng cao, đặc chắc, có trọng lượng lớn và độ bền rất cao là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng kết cấu, chế tạo, sản xuất và sửa chữa và chịu được sự chống vặn xoắn ở thân tốt.

Mác thép và tiêu chuẩn thép hình U125 sẽ được công bố ngay dưới đây:

 Mác thép của Mỹ: A36 đạt tiêu chuẩn là ATSM A36

Mác thép trung quốc: Q235B, SS400 tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410

Mác thép Nhật Bản: SS400 tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410

Mác thép Nga: CT3 tiêu chuẩn GOST 380 - 88

Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Việt Nam.

Ứng dụng của thép hình U125X65X6

Thép hình chữ U125X65X6 được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực: công nghiệp chế tạo, dụng cụ nông nghiệp, thiết bị vận tải, giao thông vận tải, xe tải, đầu kéo, thanh truyền động, thanh cố định..

Hình dạng thép U125X65X6 phù hợp cho việc tăng cường lực, độ cứng thép theo chiều dọc hoặc chiều ngang. Các loại bề mặt: Bề mặt trơn, mạ kẽm, sơn dầu, sơn chống rỉ, thép, Inox, đồng…

 Bảng thông số thép hình U

No.

H(mm)

 

B(mm)

 

T1(mm)

 

T2(mm)

R1(mm)

R2(mm)

S(cm2)

Kg/m

Kg/m

Standard

1

75

x

40

x

5

x

7

8

4

8,818

6,92

6,92

TCVN 7571-11:2019

2

80

 

45

x

5,5

x

7,5

8

4

10,493

8,24

8,24

TCVN 7571-11:2019

3

100

 

50

x

5

x

7,5

8

4

11,918

9,36

9,36

TCVN 7571-11:2019

4

120

 

55

x

6,3

x

8,5

8

4,5

15,992

12,55

12,55

TCVN 7571-11:2019

5

125

 

65

x

6

x

8

8

4

17,108

13,43

13,43

TCVN 7571-11:2019

6

140

 

60

x

6,7

x

9

9

4,5

19,186

15,06

15,06

TCVN 7571-11:2019

7

150

x

75

x

6,5

x

10

10

5

23,712

18,61

18,6

JIS G3192/TCVN 7571-11:2019

8

150

x

75

x

9

x

12,5

15

7,5

30,589

24,01

24

JIS G3192/TCVN 7571-11:2019

9

180

x

75

x

7

x

10,5

11

5,5

27,197

21,35

21,4

JIS G3192/TCVN 7571-11:2019

10

200

x

80

x

7,5

x

11

12

6

31,327

24,59

24,6

JIS G3192/TCVN 7571-11:2019

11

200

x

90

x

8

x

13,5

14

7

38,653

30,34

30,3

JIS G3192/TCVN 7571-11:2019

12

250

x

90

x

9

x

13

14

7

44,073

34,6

34,6

JIS G3192/TCVN 7571-11:2019

13

250

x

90

x

11

x

14,5

17

8,5

51,166

40,17

40,2

JIS G3192/TCVN 7571-11:2019

14

300

x

90

x

9

x

13

14

7

48,573

38,13

38,1

JIS G3192/TCVN 7571-11:2019

15

300

x

90

x

10

x

15,5

19

9,5

55,745

43,76

43,8

JIS G3192/TCVN 7571-11:2019

16

300

x

90

x

12

x

16

19

9,5

61,905

48,6

48,6

JIS G3192/TCVN 7571-11:2019

17

380

x

100

x

10,5

x

16

18

9

69,388

54,47

54,5

JIS G3192/TCVN 7571-11:2019

18

380

x

100

x

13

x

16,5

18

9

78,958

61,98

62

JIS G3192/TCVN 7571-11:2019

19

380

x

100

x

13

x

20

24

12

85,708

67,28

67,3

JIS G3192/TCVN 7571-11:2019

No.

H(mm)

 

B(mm)

 

T1(mm)

 

T2(mm)

R1(mm)

R2(mm)

S(cm2)

Kg/m

Kg/m

Standard

20

65

x

36

x

4,4

x

7,2

       

5,9

TCVN 1654-1975

21

80

x

40

x

4,5

x

7,4

       

7,05

TCVN 1654-1975

22

100

x

46

x

4,5

x

7,6

       

8,59

TCVN 1654-1975

23

120

x

52

x

4,8

x

7,8

       

10,4

TCVN 1654-1975

24

140

x

58

x

4,9

x

8,1

       

12,3

TCVN 1654-1975

25

160

x

64

x

5

x

8,4

       

14,2

TCVN 1654-1975

Đăng ký nhận báo giá
Hỗ trợ tư vấn miễn phí
Hỗ trợ tư vấn miễn phí

HOTLINE

0796588889 (Hỗ trợ 24/7)

KINH DOANH

0796588889 (Hỗ trợ 24/7)
vietnhatsteelpkd@gmail.com
Tin tức sự kiện
ĐĂNG KÝ NHẬN BÁO GIÁ

Với phương châm lấy khách hàng là trọng tâm, sản phẩm và dịch vụ của công ty được đông đảo khách hàng

Họ và tên
Điện thoại
Email
ĐỐI TÁC & KHÁCH HÀNG

Với phương châm lấy khách hàng là trọng tâm, sản phẩm và dịch vụ của công ty được đông đảo khách hàng